|
T
|
Phường, xã
(Đơn vị hành chính cũ)
|
Địa chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
|
1
|
Phường Biên Hòa
(Tân Hạnh, Hóa An, Bửu Hoà và Tân Vạn)
|
Số 277, đường Nguyễn Tri Phương, Khu phố 2, phường Biên Hòa, Tp. Đồng Nai
|
|
2
|
Phường Trấn Biên
(Bửu Long, Quang Vinh, Trung Dũng, Thống Nhất, Hiệp Hoà và An Bình)
|
Số 63, Võ Thị Sáu, Khu phố 11, phường Trấn Biên, Tp. Đồng Nai
|
|
3
|
Phường Trảng Dài
(Trảng Dài (TP. Biên Hoà) và xã Thiện Tân (huyện Vĩnh Cửu))
|
Số 462 đường Bùi Trọng Nghĩa, khu phố 3A, phường Trảng Dài, Tp. Đồng Nai
|
|
4
|
Phường Tam Hiệp
(Tân Hiệp, Tân Mai, Tam Hiệp và Bình Đa)
|
Đường Trần Quốc Toản, Tổ 29C, khu phố 3, phường Tam Hiệp, Tp. Đồng Nai
|
|
5
|
Phường Long Bình
(Long Bình, Hố Nai và Tân Biên)
|
Số 68, đường Thân Nhân Trung, khu phố 8, phường Long Bình, Tp. Đồng Nai
|
|
6
|
Phường Hố Nai
(Tân Hoà (TP. Biên Hoà) và xã Hố Nai 3 (huyện Trảng Bom))
|
Số 386 Quốc lộ 1A, khu phố 1, phường Hố Nai, Tp. Đồng Nai
|
|
7
|
Phường Long Hưng
(An Hoà, Long Bình Tân và xã Long Hưng)
|
Đường Nguyễn Văn Tỏ, khu phố Thái Hòa, phường Long Hưng, Tp. Đồng Nai
|
|
8
|
Phường Phước Tân
(Giữ nguyên)
|
1393 Quốc lộ 51, khu phố Hương Phước, phường Phước Tân, Tp. Đồng Nai
|
|
9
|
Phường Tam Phước
(Giữ nguyên)
|
Quốc lộ 51, khu phố Long Đức 3, phường Tam Phước, Tp. Đồng Nai
|
|
10
|
Phường Bình Lộc
(Bình Lộc, phường Suối Tre và Xuân Thiện (huyện Thống Nhất))
|
Đường N5, phường Bình Lộc, Tp. Đồng Nai
|
|
11
|
Phường Long Khánh
(Xuân An, Xuân Bình, Xuân Hoà, Phú Bình và xã Bàu Trâm)
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Long Khánh, Tp. Đồng Nai
|
|
12
|
Phường Bảo Vinh
(Phường Bảo Vinh và xã Bảo Quang)
|
Đường Duy Tân, khu phố Ruộng Hời, phường Bảo Vinh, Tp. Đồng Nai
|
|
13
|
Phường Xuân Lập
(Phường Xuân Lập và Bàu Sen)
|
Quốc lộ 1, khu phố Bàu Sen, phường Xuân Lập, Tp. Đồng Nai
|
|
14
|
Phường Hàng Gòn
(Phường Xuân Tâm và xã Hàng Gòn)
|
Quốc lộ 56, phường Hàng Gòn, Tp. Đồng Nai
|
|
15
|
Phường Tân Triều
(Phường Tân Phong (TP. Biên Hoà), xã Tân Bình, Bình Lợi, Thạnh Phú (huyện Vĩnh Cửu))
|
Đường 768 ấp 2, xã Thạnh Phú, Tp. Đồng Nai
|
|
16
|
Xã An Phước
(Xã Tam An và An Phước)
|
Ấp 7, xã An Phước, Tp. Đồng Nai
|
|
17
|
Xã Bình An
(Xã Bình An và Long Đức)
|
Đường Nguyễn Thi Giờ, khu 13, xã Bình An, Tp. Đồng Nai
|
|
18
|
Phường Long Thành
(Long An, Lộc An, Bình Sơn và thị trấn Long Thành)
|
Số 01, Trần Quốc Toản, Phường Long Thành, Tp. Đồng Nai
|
|
19
|
Xã Long Phước
(Xã Long Phước và Bàu Cạn)
|
Ấp Phước Hòa, xã Long Phước, Tp. Đồng Nai
|
|
20
|
Xã Phước Thái
(Tân Hiệp, Phước Bình, Phước Thái)
|
Ấp Long Phú, xã Phước Thái, Tp. Đồng Nai
|
|
21
|
Xã Đại Phước
(Phú Hữu, Phước Khánh, Phú Đông, Đại Phước)
|
Đường Lý Thái Tổ, ấp Phước Lý, xã Đại Phước, Tp. Đồng Nai
|
|
22
|
Phường Nhơn Trạch
(Phú Thạnh, Long Tân, Phú Hội, Phước Thiền và thị trấn Hiệp Phước)
|
Đường Phạm Văn Thuận, khu phố Xóm Hố, Phường Nhơn Trạch, Tp. Đồng Nai
|
|
23
|
Xã Phước An
(Vĩnh Thanh, Phước An, Long Thọ)
|
Đường Hùng Vương, ấp Bàu Bông, xã Phước An, Tp. Đồng Nai
|
|
24
|
Xã Bình Minh
(Bình Minh và Bắc Sơn)
|
Đường 65, ấp Tân Bắc, xã Bình Minh, Tp. Đồng Nai
|
|
25
|
Phường Trảng Bom
(Giang Điền, Quảng Tiến, Sông Trầu và thị trấn Trảng Bom)
|
Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, Phường Trảng Bom, Tp. Đồng Nai
|
|
26
|
Xã An Viễn
(An Viễn và Đồi 61)
|
Đường DT777, ấp 3, xã An Viên, Tp. Đồng Nai
|
|
27
|
Xã Bàu Hàm
(Thanh Bình, Cây Gáo, Sông Thao và Bàu Hàm)
|
Đường Trảng Bom - Cây Gáo, ấp Tân Lập 1, xã Bàu Hàm, Tp. Đồng Nai
|
|
28
|
Xã Hưng Thịnh
(Tây Hoà, Trung Hoà, Đông Hoà và Hưng Thịnh)
|
Quốc lộ 1A, khu 6, ấp Bàu Cá, xã Hưng Thịnh, Tp. Đồng Nai
|
|
29
|
Phường Dầu Giây
(Xuân Hưng, Bàu Hàm 2, xã Lộ 25 và thị trấn Dầu Giây)
|
Khu phố Lập Thành, Phường Dầu Giây, Tp. Đồng Nai
|
|
30
|
Xã Gia Kiệm
(Quang Trung, Gia Kiệm, Gia Tân 3)
|
Ấp Nam Sơn, xã Gia Kiệm, Tp. Đồng Nai
|
|
31
|
Xã Thống Nhất
(Gia Tân 1, Gia Tân 2 và xã Phú Cường, Phú Túc (huyện Định Quán))
|
Quốc lộ 20, ấp Đức Long 2, xã Thống Nhất, Tp. Đồng Nai
|
|
32
|
Xã Xuân Định
(Xuân Bảo, Bảo Hoà và Xuân Định)
|
Quốc lộ 1A, ấp Bảo Định, xã Xuân Định, Tp. Đồng Nai
|
|
33
|
Xã Xuân Phú
(Xuân Phú và Lang Minh)
|
Quốc lộ 1A, ấp Bình Tân, xã Xuân Phú, Tp. Đồng Nai
|
|
34
|
Xã Xuân Hòa
(Xuân Hoà, Xuân Hưng, Xuân Tâm)
|
Tổ 1, ấp 3, Quốc lộ 1A, xã Xuân Hòa, Tp. Đồng Nai
|
|
35
|
Phường Xuân Lộc
(Suối Cát, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Hiệp và thị trấn Gia Ray)
|
Số 08, đường Hoàng Văn Thụ, khu phố 1, phường Xuân Lộc, Tp. Đồng Nai
|
|
36
|
Xã Xuân Thành
(Xuân Thành và Suối Cao)
|
Tỉnh lộ 766, ấp Tân Hòa, xã Xuân Thành, Tp. Đồng Nai
|
|
37
|
Xã Xuân Bắc
(Xuân Bắc và Suối Nho)
|
Ấp 2b, xã Xuân Bắc, Tp. Đồng Nai
|
|
38
|
Xã Xuân Quế
(Xuân Quế và Sông Nhạn)
|
Ấp 2, Xuân Quế, Tp. Đồng Nai
|
|
39
|
Xã Xuân Đường
(Cẩm Đường, Thừa Đức và Xuân Đường)
|
Ấp 3, xã Xuân Đường, Tp. Đồng Nai
|
|
40
|
Xã Cẩm Mỹ
(Long Giao và các xã Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Bảo Bình)
|
Khu phố Suối Râm, xã Cẩm Mỹ, Tp. Đồng Nai
|
|
41
|
Xã Sông Ray
(Lâm San và xã Sông Ray)
|
Ấp 1, xã Sông Ray, Tp. Đồng Nai
|
|
42
|
Xã Xuân Đông
(Xuân Tây, xã Xuân Đông và một phần xã Xuân Tâm)
|
Ấp Bề Bạc, xã Xuân Đông, Tp. Đồng Nai
|
|
43
|
Xã La Ngà
(Túc Trưng và La Ngà)
|
Tổ nhân dân số 7, ấp 3, xã La Ngà, Tp. Đồng Nai
|
|
44
|
Xã Định Quán
(TT. Định Quán và các xã Phú Ngọc, Gia Canh, Ngọc Định)
|
Đường Nguyễn Ái Quốc, tổ 3, khu phố Hiệp Tâm 1, xã Định Quán, Tp. Đồng Nai
|
|
45
|
Xã Thanh Sơn
(Giữ nguyên)
|
Đường DT776, tổ 11, ấp 2, xã Thanh Sơn, Tp. Đồng Nai
|
|
46
|
Xã Phú Vinh
(Phú Tân và xã Phú Vinh)
|
Quốc lộ 20, khu 1, ấp 5, xã Phú Vinh, Tp. Đồng Nai
|
|
47
|
Xã Phú Hòa
(Phú Điền, Phú Lợi và Phú Hòa)
|
Khu dân cư 7, ấp 2, xã Phú Hòa, Tp. Đồng Nai
|
|
48
|
Xã Tà Lài
(Phú Thịnh, Phú Lập và Tà Lài)
|
Ấp 4, xã Tà Lài, Tp. Đồng Nai
|
|
49
|
Xã Nam Cát Tiên
(Phú An và xã Nam Cát Tiên)
|
Đường 774B Trà Cổ - Tà Lài, ấp 1, xã Nam Cát Tiên, Tp. Đồng Nai
|
|
50
|
Phường Tân phú
(Tân Phú (huyện Tân Phú) và các xã Phú Lộc, Trà Cổ, Phú Thanh, Phú Xuân)
|
Số 789, đường Chu Văn An, khu phố 7, Phường Tân Phú, Tp. Đồng Nai
|
|
51
|
Xã Phú Lâm
(Thanh Sơn và xã Phú Sơn (huyện Tân Phú), xã Phú Bình, xã Phú Lâm)
|
Số 2713, Quốc lộ 20, xã Phú Lâm, Tp. Đồng Nai
|
|
52
|
Xã Đak Lua
(Giữ nguyên)
|
Tổ 5, ấp 5, xã Đak Lua, Tp. Đồng Nai
|
|
53
|
Xã Phú Lý
(Giữ nguyên)
|
Đường 761, ấp 1, xã Phú Lý, Tp. Đồng Nai
|
|
54
|
Phường Trị An
(Vĩnh An, xã Mã Đà và xã Trị An)
|
Đường Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, Phường Trị An, Tp. Đồng Nai
|
|
55
|
Xã Tân An
(Vĩnh Tân và xã Tân An)
|
Ấp 2, xã Tân An,Tp. Đồng Nai
|
|
56
|
Phường Bình Phước
(Tân Phú, Tân Đồng, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Xuân và xã Tiến Hưng)
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường Bình Phước, Tp. Đồng Nai
|
|
57
|
Phường Đồng Xoài
(Tiến Thành và xã Tân Thành (thành phố Đồng Xoài)
|
QL14, phường Đồng Xoài, Tp. Đồng Nai
|
|
58
|
Phường Minh Hưng
(Minh Long và phường Minh Hưng)
|
QL13, khu phố 3B, phường Minh Hưng, Tp. Đồng Nai
|
|
59
|
Xã Nha Bích
(Minh Thắng, Minh Lập và Nha Bích)
|
QL14, ấp 5, xã Nha Bích, Tp. Đồng Nai
|
|
60
|
Phường Chơn Thành
(Hưng Long, Thành Tâm và Minh Thành)
|
Đường Hồ Văn Huê, khu phố Trung Lợi, phường Chơn Thành, Tp. Đồng Nai
|
|
61
|
Xã Lộc Thành
(Lộc Thịnh và xã Lộc Thành)
|
Ấp KLiêu, xã Lộc Thành, Tp. Đồng Nai
|
|
62
|
Phường Lộc Ninh
(Lộc Ninh, xã Lộc Thái và xã Lộc Thuận)
|
Số 1, đường 3/2, KP Ninh Thịnh, Phường Lộc Ninh, Tp. Đồng Nai
|
|
63
|
Xã Lộc Hưng
(Lộc Khánh, Lộc Điền và Lộc Hưng)
|
Ấp 2, xã Lộc Hưng, Tp. Đồng Nai
|
|
64
|
Xã Lộc Tấn
(Lộc Thiện và xã Lộc Tấn)
|
Ấp 5A, xã Lộc Tấn, Tp. Đồng Nai
|
|
65
|
Xã Lộc Thạnh
(Lộc Hòa và xã Lộc Thạnh)
|
Ấp Thạnh Trung, xã Lộc Thạnh, Tp. Đồng Nai
|
|
66
|
Xã Lộc Quang
(Lộc Phú, Lộc Hiệp và Lộc Quang)
|
Ấp Vẻ Vang, xã Lộc Phú, Tp. Đồng Nai
|
|
67
|
Phường An Lộc
(Phú Thịnh, xã Thanh Phú và xã Thanh Lương)
|
Ấp Vườn Rau, phường An Lộc, Tp. Đồng Nai
|
|
68
|
Phường Bình Long
(An Lộc, Hưng Chiến, Phú Đức, xã Thanh Bình (huyện Hớn Quản))
|
Đường Lê Qúy Đôn, phường Bình Long, Tp. Đồng Nai
|
|
69
|
Xã Tân Quan
(Phước An và xã Tân Lợi (huyện Hớn Quản), xã Quang Minh, xã Tân Quan)
|
Ấp Văn Hiên 2, xã Tân Quan, Tp. Đồng Nai
|
|
70
|
Xã Tân Hưng
(Tân Hưng (huyện Hớn Quản), An Khương và Thanh An)
|
Đường ĐT756, xã Tân Hưng, Tp. Đồng Nai
|
|
71
|
Phường Tân Khai
(Tân Khai, xã Tân Hiệp (huyện Hớn Quản) và xã Đồng Nơ)
|
Khu phố 1, Phường Tân Khai, Tp. Đồng Nai
|
|
72
|
Xã Minh Đức
(An Phú, Minh Tâm và Minh Đức)
|
Đường ĐT752, tổ 6, ấp 2, xã Minh Đức, Tp. Đồng Nai
|
|
73
|
Xã Bù Gia Mập
(Giữ nguyên)
|
Thôn Bù Lư, xã Bù Gia Mập, Tp. Đồng Nai
|
|
74
|
Xã Đăk Ơ
(Giữ nguyên)
|
Thôn Đăk Lim, xã Đăk Ơ, Tp. Đồng Nai
|
|
75
|
Xã Phú Nghĩa
(Phú Văn, Đức Hạnh và Phú Nghĩa)
|
Thôn Khắc Khoan, xã Phú Nghĩa, Tp. Đồng Nai
|
|
76
|
Xã Đa Kia
(Phước Minh, Bình Thắng và Đa Kia)
|
Thôn 4, xã Đa Kia, Tp. Đồng Nai
|
|
77
|
Phường Phước Bình
(Long Phước, phường Phước Bình, xã Bình Sơn (huyện Phú Riềng) và xã Long Giang)
|
Tòa nhà B3, Trung tâm hành chính phường Phước Bình, Tp. Đồng Nai
|
|
78
|
Phường Phước Long
(Long Thủy, Thác Mơ, Sơn Giang và xã Phước Tín)
|
Đường Lý Thái Tổ, phường Phước Long, Tp. Đồng Nai
|
|
79
|
Xã Bình Tân
(Long Hưng (huyện Phú Riềng), Long Bình và Bình Tân)
|
Thôn 1, xã Bình Tân, Tp. Đồng Nai
|
|
80
|
Xã Long Hà
(Long Tân (huyện Phú Riềng) và xã Long Hà)
|
Thôn 8, xã Long Hà, Tp. Đồng Nai
|
|
81
|
Xã Phú Riềng
(Bù Nho và xã Phú Riềng)
|
Thôn Tân Bình, xã Phú Riềng, Tp. Đồng Nai
|
|
82
|
Xã Phú Trung
(Phước Tân và xã Phú Trung)
|
Thôn Phú Tâm, xã Phú Trung, Tp. Đồng Nai
|
|
83
|
Xã Thuận Lợi
(Thuận Phú và xã Thuận Lợi)
|
Đường ĐT741, ấp 1, xã Thuận Lợi, Tp. Đồng Nai
|
|
84
|
Xã Đồng Tâm
(Đồng Tiến, Tân Phước và Đồng Tâm)
|
QL14, ấp 3, xã Đồng Tâm, Tp. Đồng Nai
|
|
85
|
Xã Tân Lợi
(Tân Hưng và xã Tân Lợi (huyện Đồng Phú), xã Tân Hòa)
|
Đường liên xã Tân Hòa - Tân Lợi, ấp Trảng Tranh, xã Tân Lợi, Tp. Đồng Nai
|
|
86
|
Phường Đồng Phú
(Tân Phú và xã Tân Tiến (huyện Đồng Phú), xã Tân Lập)
|
Đường Trần Phú, khu phố Tân An, phường Đồng Phú, Tp. Đồng Nai
|
|
87
|
Xã Tân Tiến
(Tân Thành, Tân Tiến (huyện Bù Đốp), Lộc An (huyện Lộc Ninh))
|
Đường ĐT759b, ấp Tân Định, xã Tân Tiến, Tp. Đồng Nai
|
|
88
|
Xã Thiện Hưng
(Thanh Bình, xã Thanh Hòa và xã Thiện Hưng)
|
Đường Lê Hồng Phong, ấp Thanh Xuân, xã Thiện Hưng, Tp. Đồng Nai
|
|
89
|
Xã Hưng Phước
(Phước Thiện và xã Hưng Phước)
|
Ấp 4, xã Hưng Phước, Tp. Đồng Nai
|
|
90
|
Xã Phước Sơn
(Đăng Hà, Thống Nhất và Phước Sơn)
|
Thôn 3, xã Phước Sơn, Tp. Đồng Nai
|
|
91
|
Xã Nghĩa Trung
(Đức Liễu, Nghĩa Bình và Nghĩa Trung)
|
QL14, thôn 2, xã Nghĩa Trung, Tp. Đồng Nai
|
|
92
|
Xã Bù Đăng
(Đức Phong, xã Đoàn Kết và xã Minh Hưng)
|
QL14, khu phố Hòa Đồng, xã Bù Đăng, Tp. Đồng Nai
|
|
93
|
Xã Thọ Sơn
(Phú Sơn (huyện Bù Đăng), Đồng Nai và Thọ Sơn)
|
QL14, thôn Sơn Lợi, xã Thọ Sơn, Tp. Đồng Nai
|
|
94
|
Xã Đak Nhau
(Đường 10 và xã Đak Nhau)
|
Thôn Thống Nhất, xã Đăk Nhau, Tp. Đồng Nai
|
|
95
|
Xã Bom Bo
(Bình Minh (huyện Bù Đăng) và xã Bom Bo)
|
Thôn 3, xã Bom Bo, Tp. Đồng Nai
|